bao thầu

bao thầu

Công ty xây dựng đã bao thầu toàn bộ dự án cầu mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận làm toàn bộ một công việc, dự án với một mức giá thỏa thuận trước: Hành động của một cá nhân hoặc tổ chức cam kết thực hiện trọn gói một công việc, từ cung cấp nguyên vật liệu đến thi công, trong một khoảng thời gian nhất định với một mức giá cố định đã được chấp thuận.
    • Đấu thầu để giành quyền thực hiện một hợp đồng: Tham gia vào một quá trình cạnh tranh (đấu thầu) bằng cách đưa ra đề xuất về giá cả phương án để được lựa chọn thực hiện một dự án hoặc cung cấp dịch vụ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty xây dựng A đã bao thầu toàn bộ dự án khu chung mới. (Công ty xây dựng A đã nhận thầu trọn gói toàn bộ dự án khu chung mới.)
    • Họ quyết định bao thầu phần thiết kế nội thất cho tòa nhà văn phòng. (Họ quyết định nhận thầu phần thiết kế nội thất cho tòa nhà văn phòng.)
    • Nhiều nhà thầu đang cạnh tranh để bao thầu công trình cầu đường này. (Nhiều nhà thầu đang cạnh tranh để giành quyền thi công công trình cầu đường này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gói thầu": Chỉ một phần công việc hoặc toàn bộ dự án được đưa ra để các nhà thầu đấu thầu.
    • Công ty chúng tôi tham gia đấu thầu cho gói thầu số 5.
  • "Nhà thầu" (Danh từ): Chỉ cá nhân hoặc tổ chức thực hiện việc bao thầu.
    • Nhà thầu chính trách nhiệm quản lý toàn bộ tiến độ.
  • "Hợp đồng bao thầu" hoặc "Hợp đồng trọn gói": Loại hợp đồng trong đó bên nhận thầu cam kết hoàn thành mọi công việc với mức giá cố định.
    • Hai bên đã ký kết hợp đồng bao thầu cho dự án.
  • "Bao thầu đầu ": Chỉ việc cam kết đầu một khoản tiền lớn hoặc đảm nhận toàn bộ vốn cho một dự án.
    • Một tập đoàn nước ngoài đã bao thầu đầu vào nhà máy điện.
  • "Bao thầu sản phẩm đầu ra": (Trong nông nghiệp, công nghiệp) Chỉ việc một đơn vị cam kết thu mua toàn bộ sản phẩm được sản xuất ra.
    • Công ty đã hợp đồng bao thầu sản phẩm lúa giống cho bà con nông dân.
Biến thể từ gần giống
  • Nhận thầu (Động từ): Có nghĩa tương tự "bao thầu", thường dùng trong văn bản hành chính, hợp đồng.
    • Công ty đã nhận thầu thi công đường cao tốc.
  • Đấu thầu (Động từ): Chỉ hành động tham gia cạnh tranh để giành quyền bao thầu/nhận thầu.
    • Cuộc đấu thầu cho dự án này sự tham gia của nhiều công ty quốc tế.
  • Thầu (Động từ, danh từ): Từ rút gọn, thường dùng trong khẩu ngữ hoặc kết hợp với các từ khác (thầu xây dựng, thầu phụ, khoán thầu).
    • Anh ấy thầu lại phần móng công trình.
Từ đồng nghĩa
  • Đảm nhận (Động từ): Nhận lấy chịu trách nhiệm thực hiện một công việc (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết gắn với đấu thầu hợp đồng giá cố định).
  • hợp đồng trọn gói (Cụm động từ): Nhấn mạnh vào hình thức hợp đồng.
Các cụm từ liên quan
  • Bao thầu lại (Phrasal verb): Chỉ việc một nhà thầu phụ nhận lại một phần công việc từ nhà thầu chính.
    • Công ty chúng tôi bao thầu lại phần lắp đặt hệ thống điện từ nhà thầu chính.
  • Bao thầu toàn phần/bao thầu từ A đến Z: Nhấn mạnh việc đảm nhận toàn bộ mọi khâu của dự án.
    • Với năng lực của mình, họ tự tin bao thầu toàn phần dự án.